| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| New Sorento 2.5G Signature FWD: | 1.199.000.000 ₫ đ |
| New Sorento 2.5G Signature AWD: | 1.279.000.000 ₫ đ |
| New Sorento 2.2D Signature FWD: | 1.339.000.000 ₫ đ |
| New Sorento 2.2D Signature AWD: | 1.419.000.000 ₫ đ |
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản: |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
| Giá (VNĐ): | |
| Phí trước bạ: | |
| Phí đăng ký: | |
| Bảo hiểm Vật Chất: (0%) | |
| Phí đường bộ: | 0 VNĐ |
| Đăng Kiểm: | 0 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký: | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc: | 0 VNĐ |
| Tổng dự toán: | |
| Tổng ưu đãi: | |
| Tùy chọn thêm: | |
| Giá lăn bánh sau ưu đãi: | |
Vui lòng chọn số tiền muốn vay để xem bảng tính lãi chi tiết.
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

Kia Sorento là SUV cỡ D 7 chỗ, nay đã sang bản nâng cấp với nhận diện mới: đèn trước và đèn sau dạng LED Star-map, lưới tản nhiệt họa tiết 3D, cản trước mở rộng theo phương ngang. Xe giữ khung gầm liền khối, treo sau đa liên kết và là mẫu hiếm hoi trong phân khúc còn bản máy dầu kèm tùy chọn dẫn động hai cầu.
Sorento máy xăng và máy dầu đang bán 4 phiên bản, đều ở cấu hình Signature, giá từ 1,199 tỷ đến 1,419 tỷ. Nếu bạn quan tâm bản lai điện, xem trang Kia Sorento Hybrid.
Giá dưới đây là giá niêm yết do Kia Việt Nam công bố, đã gồm VAT. Cột trước bạ tính theo mức 10% áp dụng cho xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký lần đầu. Phần còn lại của tiền lăn bánh gồm phí biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự; bạn chọn phiên bản ở công cụ tính phí lăn bánh để ra con số đầy đủ.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Trước bạ 10% | Giá xe + trước bạ |
|---|---|---|---|
| New Sorento 2.5G Signature FWD | 1.199.000.000 đ | 119.900.000 đ | 1.318.900.000 đ |
| New Sorento 2.5G Signature AWD | 1.279.000.000 đ | 127.900.000 đ | 1.406.900.000 đ |
| New Sorento 2.2D Signature FWD | 1.339.000.000 đ | 133.900.000 đ | 1.472.900.000 đ |
| New Sorento 2.2D Signature AWD | 1.419.000.000 đ | 141.900.000 đ | 1.560.900.000 đ |
Giá bán thực tế còn phụ thuộc chương trình ưu đãi đang áp dụng và quà tặng theo xe. Thông tin ưu đãi nằm ở khung khuyến mãi đầu trang, liên hệ tư vấn bán hàng để có báo giá chốt cho đúng phiên bản và màu bạn chọn.
Sorento niêm yết từ 1,199 tỷ (2.5G Signature FWD) đến 1,419 tỷ (2.2D Signature AWD). Cộng 10% trước bạ, bản rẻ nhất khoảng 1,319 tỷ, chưa gồm biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm.
Sorento có cấu hình 7 chỗ. Hàng ghế thứ ba dành cho 2 người và có thể gập để tăng khoang chứa đồ.
Máy dầu Smartstream 2.2 có thân hợp kim nhôm, công suất 198 mã lực, mô-men xoắn 440 Nm và hộp số ly hợp kép 8 cấp ướt. Máy xăng Smartstream 2.5 đi cùng hộp số tự động 6 cấp, vận hành êm hơn khi đi phố.
Bản AWD hơn bản FWD 80 triệu, đổi lại có dẫn động hai cầu toàn thời gian, chế độ địa hình Snow, Sand, Mud và cửa sổ trời Panorama. Nếu chủ yếu đi phố và đường nhựa, bản FWD là đủ.
Sorento được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Xem thêm: bảng giá xe Kia Bình Dương 2026 cho toàn bộ các mẫu, hoặc giá lăn bánh Kia Seltos, Kia Sonet, Kia Morning, Kia K3, Kia K5, Kia Carens, Kia Sportage, Kia Sorento Hybrid, Kia Carnival. Muốn mua trả góp, xem thủ tục trả góp; muốn cầm lái trước khi quyết định, đăng ký lái thử.
Sorento bản nâng cấp có tổng thể vuông vức, nam tính. Cụm đèn trước và sau dùng LED Star-map, nhận diện mới của Kia trên toàn cầu. Lưới tản nhiệt họa tiết 3D viền chrome, cản trước mở rộng theo phương ngang kết hợp ốp cản mạ chrome.


Xe đi bộ mâm 20 inch đáp ứng nhu cầu di chuyển nhiều loại địa hình. Đuôi xe có cụm đèn hậu LED đồ họa mới, góc cạnh hơn đời trước.


Khách hàng có 8 tùy chọn màu sắc, trong đó có màu mới Xanh đô thị (Cityscape Green).
Cabin dùng nội thất da tông nâu. Cụm màn hình kép Panoramic liền khối 12,3 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, đi cùng dàn âm thanh Bose 12 loa.


Bảng điều khiển trung tâm có thêm nhiều nút cảm ứng, điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Núm chuyển số điện tử dạng xoay kết hợp lẫy chuyển số sau vô-lăng.

Ghế lái có sưởi, làm mát và nhớ 2 vị trí. Hàng ghế hai có sưởi và bệ tì tay cỡ lớn, hàng ghế ba cho 2 người lớn. Tiện ích khác gồm phanh tay điện tử, Auto Hold, màn hình HUD, sạc không dây, cổng sạc nhanh Type-C 27W, gương chống chói và khởi động xe từ xa.

Sorento có hai lựa chọn động cơ. Máy dầu Smartstream 2.2 dùng thân hợp kim nhôm nhẹ hơn 19,5 kg, áp suất kim phun tăng 10% so với thế hệ trước, công suất 198 mã lực, đi cùng hộp số ly hợp kép 8 cấp loại ướt. Máy xăng Smartstream 2.5 đi cùng hộp số tự động 6 cấp.
Xe dùng khung gầm liền khối, treo trước McPherson, treo sau liên kết đa điểm, có tùy chọn dẫn động hai cầu toàn thời gian. Các chế độ lái gồm Normal, Eco, Sport và Smart, kèm ba chế độ địa hình Snow, Sand và Mud.
Sorento có 6 túi khí, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và cảm biến hỗ trợ đỗ xe. Khung xe được gia cường bằng thép siêu cứng để tăng khả năng bảo vệ hành khách.
Gói hỗ trợ lái ADAS được nâng từ thế hệ 1.5 lên 2.0, bổ sung hỗ trợ đánh lái tránh va chạm FCA 2.0 và hỗ trợ tránh va chạm phía sau khi lùi PCA.
| Thông số kỹ thuật | Sorento 2.2L DAT (dầu) | Sorento 2.5L GAT (xăng) |
| Kiểu xe | SUV | SUV |
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ/ 6 Chỗ |
| Nguồn gốc | Lắp ráp | Lắp ráp |
| Kích thước DxRxC | 4810 x 1900 x 1700 mm | 4810 x 1900 x 1700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2815 mm | 2815 mm |
| Khoảng sáng gầm | 176 mm | 176 mm |
| Động cơ | Dầu, Smartstream 2.2L | Xăng, Smartstream 2.5L |
| Dung tích động cơ | 2.2 L | 2.5 L |
| Công suất cực đại | 198Hp/ 3800rpm | 177Hp/ 6000rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 440Nm/ 1570-2750rpm | 232Nm/ 4000rpm |
| Hộp số | 8AT | 6AT |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 7.0 (L/100km) | 8.5 (L/100km) |
| Dẫn động | AWD / FWD | AWD / FWD |
| Mâm xe | 19 inch | 19 inch |
*Brochure thông tin chi tiết về ngoại nội thất và tính năng an toàn vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn trực tiếp.








