| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| Kia K5 2.0 Luxury: | 769.000.000 ₫ đ |
| Kia K5 2.5 GT-Line: | 935.000.000 ₫ đ |
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản: |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
| Giá (VNĐ): | |
| Phí trước bạ: | |
| Phí đăng ký: | |
| Bảo hiểm Vật Chất: (0%) | |
| Phí đường bộ: | 0 VNĐ |
| Đăng Kiểm: | 0 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký: | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc: | 0 VNĐ |
| Tổng dự toán: | |
| Tổng ưu đãi: | |
| Tùy chọn thêm: | |
| Giá lăn bánh sau ưu đãi: | |
Vui lòng chọn số tiền muốn vay để xem bảng tính lãi chi tiết.
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

Kia K5 là sedan hạng D 5 chỗ, thế hệ mới của Optima được đổi tên theo chuẩn toàn cầu. Xe có thiết kế dáng coupe trẻ trung, nội thất nhiều công nghệ và giá bán dễ tiếp cận hơn nhiều đối thủ cùng phân khúc.
K5 đang bán 2 phiên bản: 2.0 Luxury giá 769 triệu và 2.5 GT-Line giá 935 triệu.
Giá dưới đây là giá niêm yết do Kia Việt Nam công bố, đã gồm VAT. Cột trước bạ tính theo mức 10% áp dụng cho xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký lần đầu. Phần còn lại của tiền lăn bánh gồm phí biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự; bạn chọn phiên bản ở công cụ tính phí lăn bánh để ra con số đầy đủ.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Trước bạ 10% | Giá xe + trước bạ |
|---|---|---|---|
| Kia K5 2.0 Luxury | 769.000.000 đ | 76.900.000 đ | 845.900.000 đ |
| Kia K5 2.5 GT-Line | 935.000.000 đ | 93.500.000 đ | 1.028.500.000 đ |
Giá bán thực tế còn phụ thuộc chương trình ưu đãi đang áp dụng và quà tặng theo xe. Thông tin ưu đãi nằm ở khung khuyến mãi đầu trang, liên hệ tư vấn bán hàng để có báo giá chốt cho đúng phiên bản và màu bạn chọn.
Bản 2.0 Luxury dùng máy 2.0 150 mã lực, hộp số 6 cấp, phù hợp với người cần sedan hạng D rộng rãi, chi phí hợp lý. Bản 2.5 GT-Line mạnh hơn với máy 2.5 GDi 191 mã lực, hộp số 8 cấp, ghế da hai màu thêu logo và vô-lăng D-Cut thể thao.
K5 2.0 Luxury niêm yết 769 triệu, cộng 10% trước bạ khoảng 846 triệu. Bản 2.5 GT-Line 935 triệu, cộng trước bạ khoảng 1,029 tỷ. Chưa gồm biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm.
K5 hiện có 2 phiên bản là 2.0 Luxury và 2.5 GT-Line.
K5 dài 4.905 mm, rộng 1.860 mm, cao 1.465 mm, trục cơ sở 2.850 mm, khoang hành lý 510 lít.
K5 dùng máy xăng 2.0 MPI hoặc 2.5 GDi phun xăng trực tiếp; mức tiêu hao thực tế phụ thuộc điều kiện đi phố hay đường trường và thói quen lái.
Xem thêm: bảng giá xe Kia Bình Dương 2026 cho toàn bộ các mẫu, hoặc giá lăn bánh Kia Seltos, Kia Sonet, Kia Morning, Kia K3, Kia Carens, Kia Sportage, Kia Sorento, Kia Sorento Hybrid, Kia Carnival. Muốn mua trả góp, xem thủ tục trả góp; muốn cầm lái trước khi quyết định, đăng ký lái thử.
K5 có kích thước 4.905 x 1.860 x 1.465 mm, trục cơ sở 2.850 mm. Đèn trước, đèn sau đều dạng full LED, đèn định vị dạng xương cá và lưới tản nhiệt mũi hổ.


Đuôi và thân xe thiết kế dạng coupe với trụ C kéo dài, mâm hợp kim 18 inch lốp 235/45 R18 tạo điểm nhấn ở thân xe.


Khoang lái có đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình giải trí trung tâm 10,25 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto, âm thanh Bose 12 loa. Bản GT-Line dùng ghế da pha hai màu thêu logo và vô-lăng D-Cut.


Tiện nghi gồm lẫy chuyển số, khởi động từ xa, cửa sổ trời toàn cảnh, HUD, ghế trước chỉnh điện, nhớ ghế lái, sưởi vô-lăng, sưởi và làm mát ghế trước, sạc không dây, rèm che nắng, tùy phiên bản.





Bản 2.0 dùng động cơ Nu 2.0 MPI, công suất 150 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm, hộp số tự động 6 cấp. Bản 2.5 dùng động cơ Theta-III 2.5 GDi, công suất 191 mã lực, mô-men xoắn 246 Nm, hộp số tự động 8 cấp. Cả hai dẫn động cầu trước.

Treo trước McPherson, treo sau liên kết đa điểm; phanh trước đĩa tản nhiệt, sau đĩa đặc; bán kính vòng quay 5,49 m; bình nhiên liệu 60 lít.
K5 có 6 túi khí, chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera quan sát toàn cảnh, hiển thị điểm mù trên màn hình, cảm biến áp suất lốp, cảm biến va chạm trước sau và phanh tay điện tử tích hợp Autohold.
| Thông số kỹ thuật | K5 Luxury 2.0 | K5 Premium 2.0 | K5 GT Line 2.5 |
| Kiểu xe, số chỗ ngồi | Sedan, 5 chỗ | Sedan, 5 chỗ | Sedan, 5 chỗ |
| Nguồn gốc | Lắp ráp | Lắp ráp | Lắp ráp |
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.905 x 1.860 x 1.465 | 4.905 x 1.860 x 1.465 | 4.905 x 1.860 x 1.465 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.850 | 2.850 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5.49 | 5.49 | 5.49 |
| Động cơ | Xăng, Nu 2.0 MPI | Xăng, Nu 2.0 MPI | Xăng, Theta-III 2.5 GDi |
| Dung tích động cơ | 2.0L | 2.0L | 2.5L |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 150/6.200 | 150/6.200 | 191/6.100 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192/4.000 | 192/4.000 | 246/4.000 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 8AT |
| Dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Mâm, lốp xe | Đúc, 235/45 R18 | Đúc, 235/45 R18 | Đúc, 235/45 R18 |
| Phanh | Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc | Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc | Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc |
| Hệ thống treo | Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm | Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm | Trước:Mc Pherson. Sau: Liên kết đa điểm |
| Khoang hành lý (lít) | 510 | 510 | 510 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | 60 | 60 |












