Kia K5

Đen
Giá Bán: từ 769.000.000 ₫
khuyến mãi mua xe

Kia K5

  • Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe
  • Luôn luôn đem đến ưu đãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp qua hotline kinh doanh
  • Tặng kèm nhiều phụ kiện quà tặng chính hãng theo xe

Giá xe Kia K5

Phiên Bản Giá Xe
Kia K5 2.0 Luxury: 769.000.000 ₫ đ
Kia K5 2.5 GT-Line: 935.000.000 ₫ đ

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Giá (VNĐ):
Phí trước bạ:
Phí đăng ký:
Bảo hiểm Vật Chất: (0%)
Phí đường bộ: 0 VNĐ
Đăng Kiểm: 0 VNĐ
Dịch Vụ Đăng Ký: 0 VNĐ
Bảo Hiểm Bắt Buộc: 0 VNĐ
Tổng dự toán:

Vui lòng chọn số tiền muốn vay để xem bảng tính lãi chi tiết.

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Số tiền hàng tháng phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi (VNĐ)
Tổng 0 0

Tổng Quan Kia K5

Kia K5 2026 tổng quan

Kia K5 là sedan hạng D 5 chỗ, thế hệ mới của Optima được đổi tên theo chuẩn toàn cầu. Xe có thiết kế dáng coupe trẻ trung, nội thất nhiều công nghệ và giá bán dễ tiếp cận hơn nhiều đối thủ cùng phân khúc.

K5 đang bán 2 phiên bản: 2.0 Luxury giá 769 triệu và 2.5 GT-Line giá 935 triệu.

Bảng giá và giá lăn bánh Kia K5 2026 tại Bình Dương

Giá dưới đây là giá niêm yết do Kia Việt Nam công bố, đã gồm VAT. Cột trước bạ tính theo mức 10% áp dụng cho xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký lần đầu. Phần còn lại của tiền lăn bánh gồm phí biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự; bạn chọn phiên bản ở công cụ tính phí lăn bánh để ra con số đầy đủ.

Phiên bản Giá niêm yết Trước bạ 10% Giá xe + trước bạ
Kia K5 2.0 Luxury 769.000.000 đ 76.900.000 đ 845.900.000 đ
Kia K5 2.5 GT-Line 935.000.000 đ 93.500.000 đ 1.028.500.000 đ

Giá bán thực tế còn phụ thuộc chương trình ưu đãi đang áp dụng và quà tặng theo xe. Thông tin ưu đãi nằm ở khung khuyến mãi đầu trang, liên hệ tư vấn bán hàng để có báo giá chốt cho đúng phiên bản và màu bạn chọn.

K5 2.0 Luxury hay 2.5 GT-Line?

Bản 2.0 Luxury dùng máy 2.0 150 mã lực, hộp số 6 cấp, phù hợp với người cần sedan hạng D rộng rãi, chi phí hợp lý. Bản 2.5 GT-Line mạnh hơn với máy 2.5 GDi 191 mã lực, hộp số 8 cấp, ghế da hai màu thêu logo và vô-lăng D-Cut thể thao.

Câu hỏi thường gặp

Giá lăn bánh Kia K5 2026 tại Bình Dương bao nhiêu?

K5 2.0 Luxury niêm yết 769 triệu, cộng 10% trước bạ khoảng 846 triệu. Bản 2.5 GT-Line 935 triệu, cộng trước bạ khoảng 1,029 tỷ. Chưa gồm biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm.

Kia K5 có mấy phiên bản?

K5 hiện có 2 phiên bản là 2.0 Luxury và 2.5 GT-Line.

Kích thước Kia K5 bao nhiêu?

K5 dài 4.905 mm, rộng 1.860 mm, cao 1.465 mm, trục cơ sở 2.850 mm, khoang hành lý 510 lít.

Kia K5 có tiết kiệm xăng không?

K5 dùng máy xăng 2.0 MPI hoặc 2.5 GDi phun xăng trực tiếp; mức tiêu hao thực tế phụ thuộc điều kiện đi phố hay đường trường và thói quen lái.

Xem thêm: bảng giá xe Kia Bình Dương 2026 cho toàn bộ các mẫu, hoặc giá lăn bánh Kia Seltos, Kia Sonet, Kia Morning, Kia K3, Kia Carens, Kia Sportage, Kia Sorento, Kia Sorento Hybrid, Kia Carnival. Muốn mua trả góp, xem thủ tục trả góp; muốn cầm lái trước khi quyết định, đăng ký lái thử.

Ngoại thất Kia K5

K5 có kích thước 4.905 x 1.860 x 1.465 mm, trục cơ sở 2.850 mm. Đèn trước, đèn sau đều dạng full LED, đèn định vị dạng xương cá và lưới tản nhiệt mũi hổ.

Kia K5 2026 ngoại thất 1
Kia K5 2026 ngoại thất 2

Đuôi và thân xe thiết kế dạng coupe với trụ C kéo dài, mâm hợp kim 18 inch lốp 235/45 R18 tạo điểm nhấn ở thân xe.

Kia K5 2026 ngoại thất 3
Kia K5 2026 ngoại thất 4

Nột thất Kia K5

Khoang lái có đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình giải trí trung tâm 10,25 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto, âm thanh Bose 12 loa. Bản GT-Line dùng ghế da pha hai màu thêu logo và vô-lăng D-Cut.

Kia K5 2026 nội thất 1
Kia K5 2026 nội thất 2

Tiện nghi gồm lẫy chuyển số, khởi động từ xa, cửa sổ trời toàn cảnh, HUD, ghế trước chỉnh điện, nhớ ghế lái, sưởi vô-lăng, sưởi và làm mát ghế trước, sạc không dây, rèm che nắng, tùy phiên bản.

Kia K5 2026 nội thất 3
Kia K5 2026 nội thất 4
Kia K5 2026 nội thất 5
Kia K5 2026 nội thất 6
Kia K5 2026 nội thất 7

Vận Hành Kia K5

Bản 2.0 dùng động cơ Nu 2.0 MPI, công suất 150 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm, hộp số tự động 6 cấp. Bản 2.5 dùng động cơ Theta-III 2.5 GDi, công suất 191 mã lực, mô-men xoắn 246 Nm, hộp số tự động 8 cấp. Cả hai dẫn động cầu trước.

Kia K5 2026 vận hành

Treo trước McPherson, treo sau liên kết đa điểm; phanh trước đĩa tản nhiệt, sau đĩa đặc; bán kính vòng quay 5,49 m; bình nhiên liệu 60 lít.

An Toàn Kia K5

K5 có 6 túi khí, chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera quan sát toàn cảnh, hiển thị điểm mù trên màn hình, cảm biến áp suất lốp, cảm biến va chạm trước sau và phanh tay điện tử tích hợp Autohold.

Thông số Kia K5

Thông số kỹ thuật K5 Luxury 2.0 K5 Premium 2.0 K5 GT Line 2.5
Kiểu xe, số chỗ ngồi  Sedan, 5 chỗ Sedan, 5 chỗ Sedan, 5 chỗ
Nguồn gốc Lắp ráp Lắp ráp Lắp ráp
Kích thước DxRxC (mm) 4.905 x 1.860 x 1.465 4.905 x 1.860 x 1.465 4.905 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850 2.850 2.850
Bán kính vòng quay (m) 5.49 5.49 5.49
Động cơ Xăng, Nu 2.0 MPI Xăng, Nu 2.0 MPI Xăng, Theta-III 2.5 GDi
Dung tích động cơ 2.0L 2.0L 2.5L
Công suất cực đại (Hp/rpm) 150/6.200 150/6.200 191/6.100
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4.000 192/4.000 246/4.000
Hộp số 6AT 6AT 8AT
Dẫn động FWD FWD FWD
Mâm, lốp xe  Đúc, 235/45 R18 Đúc, 235/45 R18 Đúc, 235/45 R18
Phanh Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc
Hệ thống treo Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm Trước:Mc Pherson. Sau: Liên kết đa điểm
Khoang hành lý (lít) 510 510 510
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 60 60

Hình Ảnh Kia K5

Nhận tư vấn nhanh
3 cột
Báo giá nhanh
Mua Xe
Chat Zalo
0823 396 320
Thiết Kế Web Ô tô Bình Dương Bởi Vĩnh XD