| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| Kia K3 1.6 Luxury: | 584.000.000 ₫ đ |
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản: |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
| Giá (VNĐ): | |
| Phí trước bạ: | |
| Phí đăng ký: | |
| Bảo hiểm Vật Chất: (0%) | |
| Phí đường bộ: | 0 VNĐ |
| Đăng Kiểm: | 0 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký: | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc: | 0 VNĐ |
| Tổng dự toán: | |
| Tổng ưu đãi: | |
| Tùy chọn thêm: | |
| Giá lăn bánh sau ưu đãi: | |
Vui lòng chọn số tiền muốn vay để xem bảng tính lãi chi tiết.
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

Kia K3 là sedan hạng C 5 chỗ lắp ráp trong nước, tên gọi mới của Cerato kể từ bản nâng cấp giữa vòng đời. Xe được người mua trẻ ưa chuộng nhờ ngoại hình thể thao vay mượn nhiều chi tiết từ đàn anh K5, cabin nhiều tiện nghi và khoang hành lý rộng.
Theo bảng giá Kia Việt Nam, K3 hiện bán phiên bản 1.6 Luxury giá 584 triệu đồng. Với mức giá này, K3 là một trong những sedan hạng C dễ tiếp cận nhất, phù hợp làm xe gia đình hoặc xe đi làm hằng ngày.
Giá dưới đây là giá niêm yết do Kia Việt Nam công bố, đã gồm VAT. Cột trước bạ tính theo mức 10% áp dụng cho xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký lần đầu. Phần còn lại của tiền lăn bánh gồm phí biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự; bạn chọn phiên bản ở công cụ tính phí lăn bánh để ra con số đầy đủ.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Trước bạ 10% | Giá xe + trước bạ |
|---|---|---|---|
| Kia K3 1.6 Luxury | 584.000.000 đ | 58.400.000 đ | 642.400.000 đ |
Giá bán thực tế còn phụ thuộc chương trình ưu đãi đang áp dụng và quà tặng theo xe. Thông tin ưu đãi nằm ở khung khuyến mãi đầu trang, liên hệ tư vấn bán hàng để có báo giá chốt cho đúng phiên bản và màu bạn chọn.
K3 hợp với người cần một chiếc sedan rộng rãi, cốp lớn để đi làm và về quê cuối tuần, muốn nhiều tiện nghi như cửa sổ trời, sưởi và thông gió ghế trước, khởi động từ xa mà ngân sách dưới 650 triệu lăn bánh. Nếu cần gầm cao, bạn có thể so sánh thêm với Kia Seltos ở tầm giá tương đương.
K3 1.6 Luxury niêm yết 584 triệu, cộng 10% trước bạ khoảng 642 triệu, chưa gồm biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm.
K3 là tên mới của Cerato từ bản nâng cấp, thống nhất với tên gọi trên thị trường quốc tế, kèm logo nhận diện mới và nhiều trang bị bổ sung.
Bản 1.6 dùng động cơ Gamma 1.6L MPI, công suất 126 mã lực, mô-men xoắn 155 Nm, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu trước.
Khoang hành lý của K3 hơn 500 lít, đủ cho hành lý của cả gia đình trong chuyến đi xa.
K3 có kích thước 4.640 x 1.800 x 1.450 mm, trục cơ sở 2.700 mm, khoảng sáng gầm 150 mm.
Xem thêm: bảng giá xe Kia Bình Dương 2026 cho toàn bộ các mẫu, hoặc giá lăn bánh Kia Seltos, Kia Sonet, Kia Morning, Kia K5, Kia Carens, Kia Sportage, Kia Sorento, Kia Sorento Hybrid, Kia Carnival. Muốn mua trả góp, xem thủ tục trả góp; muốn cầm lái trước khi quyết định, đăng ký lái thử.
K3 có kích thước dài x rộng x cao 4.640 x 1.800 x 1.450 mm, trục cơ sở 2.700 mm. Diện mạo thể thao hơn nhờ nhiều chi tiết học hỏi từ K5.

Điểm nhấn ở đầu xe là dải đèn ban ngày gồm 2 dải LED song song cấu trúc đứt đoạn. Đèn pha có tính năng tự động bật tắt. Lưới tản nhiệt mũi hổ được tinh chỉnh gọn hơn, nối liền hai cụm đèn khiến đầu xe trông rộng hơn. Cản trước mở rộng sang hai bên, sơn đen bóng.


Thân xe nổi bật với la-zăng đa chấu 17 inch, gương chiếu hậu gập, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Đuôi xe có cụm đèn hậu đồ họa mới đồng bộ với đèn ban ngày phía trước, cản sau tinh chỉnh cứng cáp hơn.


Bước vào khoang lái, cửa sổ trời chỉnh điện tạo cảm giác thoáng đãng, trang bị hiếm trong phân khúc sedan hạng C. Màn hình cảm ứng trung tâm kích thước lớn, vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút bấm.
Hàng ghế trước có sưởi và thông gió, ghế lái có nhớ vị trí. Hàng ghế sau rộng rãi nhờ trục cơ sở 2.700 mm, có 3 tựa đầu, bệ tì tay và cửa gió điều hòa riêng.
Tiện nghi gồm điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc khí ion, khởi động xe từ xa để làm mát cabin trước khi lên xe, sạc điện thoại không dây, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm. Cốp mở tự động khi người cầm chìa khóa đứng gần, khoang hành lý hơn 500 lít.
K3 1.6 dùng động cơ xăng Gamma 1.6L MPI, công suất 126 mã lực, mô-men xoắn 155 Nm, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu trước.

Hệ thống treo trước McPherson, treo sau thanh xoắn, phanh đĩa cả trước và sau, trợ lực lái điện. Bình nhiên liệu 50 lít.
K3 có cảm biến áp suất lốp, túi khí, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử, ổn định thân xe, ga tự động, móc ghế trẻ em, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
| Tên xe | Kia K3 |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Kiểu xe | Sedan |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước |
| Kích thước DxRxC | 4.640 x 1.800 x 1.450 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm |
| Động cơ | Gamma 1.6L MPI và Nu 2.0L MPI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình nhiên liệu | 50 lít |
| Công suất cực đại | 126-150 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 155-192 Nm |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp và tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Treo trước/sau | Mc Pherson/Thanh xoắn |
| Phanh trước/sau | Đĩa/đĩa |
| Trợ lực lái | Điện |
| Cỡ mâm | 17 inch |
| Khoảng sáng gầm xe | 150 mm |






